Thứ Tư, 22 tháng 4, 2009

Dầu máy khoan đá - BP Energol RD-E

MÔ TẢ :
Đây là loại dầu phẩm chất tốt, có chứa các phụ gia chịu tải và bám dính, có tính năng bôi trơn tuyệt vời và tạo nên lớp phủ bền chắc để bảo vệ chống ăn mòn. Ngoài ra nó còn chứa các tác nhân nhũ tương hóa tốt. Phụ gia chịu tải trong dầu này là hỗn hợp các hợp chất của lưu huỳnh và các chất béo khác .

LỢI ĐIỂM CHÍNH :
* Thỏa mãn yêu cầu của các nhà sản xuất lớn về máy khoan đá chạy bằng hơi .
* Dùng được cho tất cả các loại máy khoan đá chạy bằng hơi trong cả hai trường hợp khi sự
ngưng tụ nước cần hoặc không cần loại dầu nhũ hóa .

ỨNG DỤNG :
* Energol RD-E dùng để bôi trơn các máy khoan đá chạy bằng hơi nước và được chế tạo thỏa mãn các yêu cầu của các nhà sản xuất chính đòi hỏi tính chất nhũ hóa tốt đối với loại dầu máy khoan đá .

CÔNG NHẬN :
* Được công nhận thảo mãn các yêu cầu của các nhà sản xuất sau : Atlas Copco, Gardner-Denver, Ingersoll-Rand, Joy Equipment .

CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU BIỂU

Energol RD-E 46
- Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D 1298) kg/l : 0.893
- Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D 92) độ C : 208
- Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D 445) cSt : 44
- Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D 445) cSt : 7.3
- Chỉ số độ nhớt (ASTM D 2270) cSt : 130
- Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D 97) độ C : -39
- Trị số trung hòa(ASTM D 664) mgKOH/g : 0.68
- Cặn cac-bon Conradson (ASTM D 189) %wt : 0.14

Energol RD-E 68
- Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D 1298) kg/l : 0.905
- Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D 92) độ C : 212
- Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D 445) cSt : 67
- Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D 445) cSt : 7.9
- Chỉ số độ nhớt (ASTM D 2270) cSt : 118
- Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D 97) độ C : -36
- Trị số trung hòa(ASTM D 664) mgKOH/g : 0.68
- Cặn cac-bon Conradson (ASTM D 189) %wt : 0.24

Energol RD-E 100
- Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D 1298) kg/l : 0.915
- Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D 92) độ C : 230
- Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D 445) cSt : 95
- Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D 445) cSt : 11.6
- Chỉ số độ nhớt (ASTM D 2270) cSt : 114
- Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D 97) độ C : -30
- Trị số trung hòa(ASTM D 664) mgKOH/g : 0.68
- Cặn cac-bon Conradson (ASTM D 189) %wt : 0.27

Energol RD-E 150
- Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D 1298) kg/l : 0.920
- Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D 92) độ C : 242
- Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D 445) cSt : 155
- Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D 445) cSt : 15.6
- Chỉ số độ nhớt (ASTM D 2270) cSt : 102
- Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D 97) độ C : -30
- Trị số trung hòa(ASTM D 664) mgKOH/g : 0.68
- Cặn cac-bon Conradson (ASTM D 189) %wt : 0.60

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là một quy cách .

Bao bì : Phuy 209L và thùng 18L
Bao bì không hoàn lại

Thứ Hai, 6 tháng 4, 2009

Sản phẩm dầu mỡ bôi trơn của Mobil

SẢN PHẨM CHO ÔTÔ Dầu động cơ ô tô xe khách
Mobil 1 0W-40
Mobil 1 15W-50
Mobil Super XHP 20W-50, SL
Mobil Super Turbo 20W-50, SJ
Mobil Super 20W-50 SJ
Mobil Super 20W-50 SH
Mobil Super 10W-30
Mobil HD 40 SH
Mobil HD 50
Dầu động cơ diezen
Mobil Delvac 1 SHC 5W-40
Mobil Delvac XHP Extra 15W-40
Mobil Delvac XHP Extra 10W-40
Mobil Delvac MX I II I 15W-40
Mobil Delvac 1400 Super 15W-40
Mobil Delvac 1300 Super 15W-40
Mobil Delvac HP 15W-40
Mobil Delvac 1440
Mobil Delvac 1340
Mobil Delvac 1330
Mobil Delvac 1350
Mobil Delvac HYD 10W
Dầu truyền động
Mobil ATF 220 DEXRON II D
Mobil ATF DEXRON III
Truyền động cho máy cêy
Mobilfluid 424 - 208L
Off Highway Transmissions
& Final Drives
Mobil Trans HD 30
Mobil Trans HD 50
Dầu hộp sốMobilube GX 80W-90, GL-4
Mobilube HD-A 85W-90, GL-5
Mobilube HD 85W-140, GL-5
Mỡ bôi trơn
Mobil Grease MP
Mobil Grease HP 322 Spec
Mobil Grease HP 222
Mobil Grease HP 103
Đặc biệt
Mobil Universal Brake Fluid, Dot-4
Mobil Positive Power
Sản phẩm công nghiệp
Dầu cho vòng bi vê tuần hoàn
Mobil DTE Oil Extra Heavy
Mobil DTE Oil BB
Mobil DTE Oil AA
Dầu nén khíMobil Rarus 425
Mobil Rarus 427
Mobil Rarus SHC 1024
Mobil Rarus SHC 1025
Mobil Rarus SHC 1026
Mobil Rarus 826
Mobil Rarus 827
Mobil Rarus 829
Dầu máy lạnh
Gargoyle Arctic Oil 300
Gargoyle Arctic SHC 224
Gargoyle Arctic SHC 226
Gargoyle Arctic SHC 228
Gargoyle Arctic SHC 230
Gargoyle Arctic SHC 234
Gargoyle Arctic SHC 326
Mobil Eal Arctic 68
Mobil Eal Arctic 100
Dầu dộng cơ diezen
MobilGard 300
MobilGard 312
MobilGard 412
MobilGard 570
MobilGard M 330
MobilGard M 340
MobilGard M 430
MobilGard M 440
MobilGard M 50
MobilGard ADL 40
Dầu bánh răng
MobilGear 626
MobilGear 627
MobilGear 629
MobilGear 630
MobilGear 632
MobilGear 634
MobilGear 636
MobilGear SHC 220
MobilGear SHC 320
MobilGear SHC 460
MobilGear SHC 680
MobilGear SHC XMP 220
MobilGear SHC XMP 320
MobilGear SHC XMP 460
Mobil Tac 375 NC
Mobil Tac MM
Hộp số/Vòng bi/Nén khíMobil Glygoyle 22
Mobil Glygoyle 30
Mobil Glygoyle HE 220
Mobil Glygoyle HE 320
Mobil Glygoyle HE 460
Mobil Glygoyle HE 680
Mobil SHC 624
Mobil SHC 626
Mobil SHC 627
Mobil SHC 629
Mobil SHC 630
Mobil SHC 632
Mobil SHC 634
Mobil SHC 636
Mỡ
Mobilux EP 00
Mobilux EP 0
Mobilux EP 1
Mobilux EP 2
Mobilux EP 3
Mobilux EP 004
Mobilux EP 023
Mobilux EP 111
MobilPlex 47
MobilPlex 48
Mobil Temp 78
Mobil Temp SHC 32
Mobil Temp SHC 100
MobilGrease FM 102
Mobilith AW 2
Mobilith AW 3
Mobilith SHC 100
Mobilith SHC 460
Mobilith SHC 1500
Dầu truyền nhiệt
MobilTherm 605
Dầu thủy lực
Mobil DTE 11M
Mobil DTE 13M
Mobil DTE 15M
Mobil DTE 16M
Mobil DTE 18M
Mobil DTE 21
Mobil DTE 22
Mobil DTE 24
Mobil DTE 25
Mobil DTE 26
Mobil DTE 27
Mobil SHC 524
Dầu thủy lực chống lửa
Mobil Pyrogard 53
Nyvac FR 200D Fluid
Mobil Pyrotec HFD 46
Bôi trơn vòng bi máy nghiền
Mobil Vacuoline 128
Mobil Vacuoline 133
Mobil Vacuoline 146
Mobil Vacuoline 148
Mobil Vacuoline 525
Mobil Vacuoline 546

Mobil Synthetic Oven Lube 1090
Bôi trơn máy khoan đá
Mobil Almo 527
Mobil Almo 529
Bảo dưỡng đặc biệt
Mobil Vacuum Pump Oil
Whiterex 425
Whiterex 309E
Bôi trơn cho trục quay
Mobil Velocite Oil No. 3
Mobil Velocite Oil No. 6
Mobil Velocite Oil No. 10
Trục xi lanh máy hơi nước / Trục vít
Mobil 600W Super Cylinder Oil
Dầu tua bin
Mobil DTE Oil Light
Mobil DTE Oil Medium
Mobil DTE Oil Heavy Medium
Mobil DTE Oil Heavy
Mobil DTE 724
Mobil DTE 797
Mobil DTE 846
Turbine Oil 32
Turbine Oil 46
Turbine Oil 68
Dầu cho rãnh trượt
Mobil Vactra Oil No. 2
Mobil Vactra Oil No. 4
Mobil Vacuoline Oil 1405
Mobil Vacuoline Oil 1409
Sản phẩm cho quá trình gia công kim loạiDầu cắt gọt
MobilMet Gamma
MobilMet Omega
Dầu cắt hòa tanTạo hình kim loạiSản phẩm chống gỉMobilArma MT
MobilArma 247
MobilArma 524
MobilArma 777
MobilArma 798
Sản phẩm hàng không
Dầu động cơ
Mobil Jet Oil II
Mobil Jet Oil 254
Mobil Aero HFA
Mobil Aero HF

Chủ Nhật, 29 tháng 3, 2009

Sản phẩm Dầu mỡ nhờn Công Nghiệp- BP

DẦU MỠ NHỜN CÔNG NGHIỆP - Castrol BP Petco

01- MSP: 3304494- AUTRAN DX III : 12 X 1L
02- MSP: 3361248- BP ATF AUTRAN DX III : 12 X 1L
03- MSP: 3340715- ENERGOL HD 40 CC/SC(N) : 06 X 4L
04- MSP: 3324042- VISCO 5000 5W40 SL/CF : 12 X 1L
05- MSP: 3324043- VISCO 5000 5W40 SL/SC : 04 X 4L
06- MSP: 3339243- AUTRAN 4 30 : 209L
07- MSP: 3339244- AUTRAN 4 50 : 209L
08- MSP: 3339248- BARTRAN HV 32 : 209L
09- MSP: 3339250- BARTRAN HV 46 : 209L
10- MSP: 3339252- BARTRAN HV 68 : 209L
11- MSP: 3361249- BP ATF AUTRAN DX III : 209L
12- MSP: 3356179- BP ATF AUTRAN DX III : 18L
13- MSP: 3308567- CASTROL ALPHASYN PG 320: 20L
14- MSP: 3312196- DIELECTRIC 200 : 208L
15- MSP: 3339262- ENERGOL CS 100 : 209L
16- MSP: 3339263- ENERGOL CS 150 : 209L
17- MSP: 3339264- ENERGOL CS 220 : 209L
18- MSP: 3339265- ENERGOL CS 32 : 209L
19- MSP: 3339266- ENERGOL CS 46 : 209L
20- MSP: 3339267- ENERGOL CS 68 : 209L
21- MSP: 3339268- ENERGOL DC 1500 : 209L
22- MSP: 3339269- ENERGOL DS 3 145 CD/SF : 209L
23- MSP: 3314047- ENERGOL GR 3000-2 50K/D: 209L
24- MSP: 3339271- ENERGOL GR-XP 100 : 209L
25- MSP: 3339276- ENERGOL GR-XP 1000 : 209L
26- MSP: 3339280- ENERGOL GR-XP 150 : 209L
27- MSP: 3339281- ENERGOL GR-XP 1500 : 209L
28- MSP: 3339283- ENERGOL GR-XP 220 : 18L
29- MSP: 3339284- ENERGOL GR-XP 220 : 209L
30- MSP: 3339288- ENERGOL GR-XP 320 : 209L
31- MSP: 3339290- ENERGOL GR-XP 460 : 209L
32- MSP: 3339293- ENERGOL GR-XP 68 : 209L
33- MSP: 3339297- ENERGOL GR-XP 680 : 209L
34- MSP: 3351255- ENERGOL HD 20W50 CD/SF : 209L
35- MSP: 3339276- ENERGOL HD 40 SC/CC : 209L
36- MSP: 3339305- ENERGOL HDX 50 SE/CC : 209L
37- MSP: 3339336- ENERGOL HLP Z32 : 209L
38- MSP: 3339344- ENERGOL HLP Z46 : 209L
39- MSP: 3339347- ENERGOL HLP Z68 : 209L
40- MSP: 3346303- ENERGOL HLP HM 100 : 209L
41- MSP: 3339316- ENERGOL HLP HM 15 : 209L
42- MSP: 3339319- ENERGOL HLP HM 22 : 209L
43- MSP: 3339322- ENERGOL HLP HM 32 : 209L
44- MSP: 3339327- ENERGOL HLP HM 46 : 209L
45- MSP: 3339334- ENERGOL HLP HM 68 : 209L
46- MSP: 3339322- ENERGOL HL XP 32 : 209L
47- MSP: 3314994- ENERGOL HP 10 : 209L
48- MSP: 3339349- ENERGOL IC-HFX 304 : 209L
49- MSP: 3339350- ENERGOL IC-HFX 404 : 209L
50- MSP: 3339351- ENERGOL IC-HFX 504 : 209L
51- MSP: 3316669- ENERGOL LPT 46 : 20L
52- MSP: 3356458- ENERGOL LPT 46 : 209L
53- MSP: 3355356- ENERGOL LPT 68 : 209L
54- MSP: 3316684- ENERGOL LPT F 32 : 209L
55- MSP: 3316688- ENERGOL LPT F 46 : 208L
56- MSP: 3316686- ENERGOL LPT F 46 : 20L
57- MSP: 3339360- ENERGOL MGX 88 : 209L
58- MSP: 3318311- ENERGOL OG-L 460 : 180Kg
59- MSP: 3354934- ENERGOL RC 100 : 209L
60- MSP: 3354934- ENERGOL RC 150 : 208L
61- MSP: 3834514- ENERGOL RC-R 32 : 18L
62- MSP: 3834515- ENERGOL RC-R 32 : 209L
63- MSP: 3339374- ENERGOL RC-R4000/68 : 18L
64- MSP: 3407455- ENERGOL RC-R4000/68 : 209L
65- MSP: 3834516- ENERGOL RC-R 46 : 18L
66- MSP: 3834517- ENERGOL RC-R 46 : 209L
67- MSP: 3834518- ENERGOL RC-R 68 : 18L
68- MSP: 3834514- ENERGOL RC-R 68 : 209L
69- MSP: 3339375- ENERGOL RD-E 100 : 209L
70- MSP: 3805281- ENERGOL SHF-LT 15 : 20L
71- MSP: 3339376- ENERGOL THB 32 : 209L
72- MSP: 3339378- ENERGOL THB 46 : 209L
73- MSP: 3520218- ENERGOL THB 68 : 18L
74- MSP: 3339379- ENERGOL THB 68 : 209L
75- MSP: 3315161- ENERGREASE HTG 2 : 15Kg
76- MSP: 3315164- ENERGREASE HTG 2 : 180Kg
77- MSP: 3316387- ENERGREASE L 21M : 180Kg
78- MSP: 3316409- ENERGREASE LC 2 : 180Kg
79- MSP: 3316421- ENERGREASE LC 2(I) : 15Kg
80- MSP: 3316440- ENERGREASE LCX 103 : 15Kg
81- MSP: 3344590- ENERGREASE LS 2(VE) : 15Kg
82- MSP: 3344591- ENERGREASE LS 2(VE) : 180Kg
83- MSP: 3344593- ENERGREASE LS 3(VE) : 15Kg
84- MSP: 3344594- ENERGREASE LS 3(VE)1 : 180Kg
85- MSP: 3344590- ENERGREASE LS-EP 0 : 180Kg
86- MSP: 3344595- ENERGREASE LS-EP 0 : 15Kg
87- MSP: 3339392- ENERGREASE LS-EP 1 : 180Kg
88- MSP: 3344600- ENERGREASE LS-EP 1(VE) : 15Kg
89- MSP: 3339398- ENERGREASE LS-EP 1 S : 180Kg
90- MSP: 3344602- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 180Kg
91- MSP: 3344601- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg
92- MSP: 3339404- ENERGREASE LS-EP 3 : 180Kg
93- MSP: 3344603- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg
94- MSP: 3344602- ENERGREASE M-P : 15Kg
95- MSP: 3339419- ENERGREASE M-P : 180Kg
96- MSP: 3356210- ENERGREASE MP-MG 2 : 18L
97- MSP: 3347950- ENERGREASE MX 2 : 15L
98- MSP: 3356210- ENERGREASE ZS : 15Kg
99- MSP: 3339423- ENERSYN OC-S 220 : 18L
100-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG46 : 18L
101-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG68 : 18L
102-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG32 : 18L
103-MSP: 3320565- ENERSYN SG-XP 220 : 208L
104-MSP: 3320569- ENERSYN SG-XP 220 : 20L
105-MSP: 3304942- ENERSYN SG-XP 460 : 20L
106-MSP: 3320577- ENERSYN SG-XP 680 : 20L
107-MSP: 3339427- FUSHING OIL : 18L
108-MSP: 3339430- GEAR OIL 140 XP GL4 : 18L
109-MSP: 3339431- GEAR OIL 140 XP GL4 : 209L
110-MSP: 3339435- GEAR 90 XP GL4 : 18L
111-MSP: 3339430- GEAR 90 XP GL4 : 209L
112-MSP: 3339430- HYPOGEAR EP 80W90 GL5 : 209L
113-MSP: 3356892- HYPOGEAR EP 85W140 GL5 : 209L
114-MSP: 3304714- MACCURAT D68 : 20L
115-MSP: 3339415- SOLTREND T : 209L
116-MSP: 3339463- SUPER V 20W50 SG/CD : 209L
117-MSP: 3322733- TERRAC SUP.TRANSMISSION: 20L
118-MSP: 3339468- TRANSCAL N : 209L
119-MSP: 3339470- TURBINOL X32 : 209L
120-MSP: 3339471- TURBINOL X46 : 209L
121-MSP: 3339475- VANELLUS C3 10W CF/SF : 209L
122-MSP: 3339478- VANELLUS C3 30 CF/SF : 209L
123-MSP: 3339479- VANELLUS C3 40 CF/SF : 18L
124-MSP: 3339482- VANELLUS C3 40 CF/SF : 209L
125-MSP: 3339488- VANELLUS C3 50 CF/SF : 18L
126-MSP: 3339489- VANELLUS C3 50 CF/SF : 209L
127-MSP: 3339492- VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 18L
128-MSP: 3339495- VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 209L
129-MSP: 3339492- VANELLUS C3 MG 20W50 CF4/SG: 209L
130-MSP: 3360087- VANELLUS.MULTIF 15W40 CI4/SL: 209L
131-MSP: 3339539- VISCO 2000-20W50 SL/CF : 209L
132-MSP: 3347701- VISCO 3000-10W40 SM/CF(N) : 209L
133-MSP: 3345929- BP 4T MG 20W50 SG(R) : 209L
134-MSP: 3339253- BP 4T MG 20W50 SG : 209L
135-MSP: 3347836- BP 4T MG 20W40 SF(R) : 209L
136-MSP: 3359707- AGRI TRANS PLUS : 205L
137-MSP: 3309875- BP BRAKEFLUID DOT 4 : 60L

Thứ Hai, 23 tháng 3, 2009

Dầu máy nén khí BP-ENERSYN-S 8000

MÔ TẢ :
ENERSYN-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha-olefin(PAO)có tính chống ô-xi hóa và chống tạo cặn tuyệt hảo .

CÁC LỢI ĐIỂM CHÍNH
* Thời gian sử dụng lâu
* Độ bền ô-xi hóa rất cao
* Làm sạch bên trong máy nén khí
* Tính tách nước và chống ăn mòn tuyệt hảo trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt
* Công thức phụ gia không chứa kẽm và bảo đảm dầu rất dễ đi qua lọc
* Tương hợp với các vật liệu làm kín trong máy nén khí
* Độ bay hơi thấp, do đó làm giảm lượng nhớt bị kéo dài khí
* Trộn lẫn được với dầu máy nén khí gốc khoáng .

ỨNG DỤNG :
ENERSYN-S 8000 được pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt(nhiệt độ khí thoát/nhiệt độ dầu rất cao).
Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 220 độ C. Trong các điều kiện vận hành bình thường, dầu này có thể dùng được đến 8000 giờ và đôi khi lâu hơn, tuy nhiên cần theo dõi định kỳ tình trạng dầu .

ENERSYN-S 8000 tương hợp với các vật liệu bít kín thường dùng trong máy nén khí nhu cao su nitril, các chất liệu đàn hồi gốc fluo, slicon, polyuretan.Tuy nhiên nó không tương hợp với các vật bít làm bằng butadien styren(SBR) hoặc ethylen propylen(EPDM).

Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ .

CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU BIỂU :

ENERSYN-S 8000 - VG 32
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,833
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 243
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 32
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 6,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 144
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -68
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I :
*Trình tự II :
*Trình tự III:
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút :
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g)
*Căn %tl :
*Múc tăng độ nhớt ở 40 độ C % :

ENERSYN-S 8000 - VG 46
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,837
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 254
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 46
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 7,5
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 138
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -54
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Căn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

ENERSYN-S 8000 - VG 68
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,840
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 271
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 68
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 9,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 143
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -54
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Cặn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

ENERSYN-S 8000 - VG 100
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,841
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 271
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 100
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 14,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 145
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -48
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Cặn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được, thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành mo65tg quy cách .

Bao bì : phuy 209Lít và thùng 18Lít .

Thứ Sáu, 20 tháng 3, 2009

Dầu truyền nhiệt SHELL-Thermia B

Dầu truyền nhiệt SHELL-Thermia B được pha chế cẩn thận từ dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao tinh thế bằng dung môi, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp .

SỬ DỤNG :
- Các hệ truyền nhiệt kín tuần hoàn trong Công nghiệp( Dệt, hóa chất..)và dân dụng(lò sưởi dầu).
- Nhiệt độ bể dầu : max 320 độ C .
- Nhiệt độ màng dầu : max 340 độ C .

ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT
- Tính ổn định nhiệt và chống oxy hóa cao, cho phép kéo dài thời gian thay dầu .
- Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
- Áp xuất hơi thấp
- Không ăn mòn , không độc hại
- Tuổi thọ của dầu cao

Nếu hệ thống được thiết kế tốt và không chịu tải bất thường thì tuổi thọ dầu có thể kéo dài nhiều năm .

CHỈ TIÊU VỀ KỸ THUẬT

- ISO 6743-12 Famlly Q
- DIN 51522

TÍNH CHẤT VẬT LÝ ĐIỂN HÌNH

SHELL-Thermia B
-Độ nhớt động học 40 độ C : 25
-Độ nhớt động học 100 độ C : 4,7
-Độ nhớt động học 200 độ C : 1,2
-Tỷ trọng ở 15 độ C kg/l : 0,868
-Điểm chớp cháy kín : 220 độ C
-Điểm bùng cháy : 225 độ C
-Điểm đông đặc -12 độ C
-Điểm sôi > 355 độ C
-Nhiệt độ tự bốc cháy : 360 độ C
-Hệ số dãn nở trên 1 độ C : 0,0008
-Độ trung hòa. mgKOH/g : 0,05
-Ăn mòn đồng, 3h/1000 độ C : class 1 .

SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN
SHELL-Thermia B không gây hại nào đáng kể cho sức khỏe & an toàn khi sử dụng đúng quy định, tiêu chuẩn vệ sinh Công nghiệp & cá nhân được tuân thủ .