Chủ Nhật, 29 tháng 3, 2009

Sản phẩm Dầu mỡ nhờn Công Nghiệp- BP

DẦU MỠ NHỜN CÔNG NGHIỆP - Castrol BP Petco

01- MSP: 3304494- AUTRAN DX III : 12 X 1L
02- MSP: 3361248- BP ATF AUTRAN DX III : 12 X 1L
03- MSP: 3340715- ENERGOL HD 40 CC/SC(N) : 06 X 4L
04- MSP: 3324042- VISCO 5000 5W40 SL/CF : 12 X 1L
05- MSP: 3324043- VISCO 5000 5W40 SL/SC : 04 X 4L
06- MSP: 3339243- AUTRAN 4 30 : 209L
07- MSP: 3339244- AUTRAN 4 50 : 209L
08- MSP: 3339248- BARTRAN HV 32 : 209L
09- MSP: 3339250- BARTRAN HV 46 : 209L
10- MSP: 3339252- BARTRAN HV 68 : 209L
11- MSP: 3361249- BP ATF AUTRAN DX III : 209L
12- MSP: 3356179- BP ATF AUTRAN DX III : 18L
13- MSP: 3308567- CASTROL ALPHASYN PG 320: 20L
14- MSP: 3312196- DIELECTRIC 200 : 208L
15- MSP: 3339262- ENERGOL CS 100 : 209L
16- MSP: 3339263- ENERGOL CS 150 : 209L
17- MSP: 3339264- ENERGOL CS 220 : 209L
18- MSP: 3339265- ENERGOL CS 32 : 209L
19- MSP: 3339266- ENERGOL CS 46 : 209L
20- MSP: 3339267- ENERGOL CS 68 : 209L
21- MSP: 3339268- ENERGOL DC 1500 : 209L
22- MSP: 3339269- ENERGOL DS 3 145 CD/SF : 209L
23- MSP: 3314047- ENERGOL GR 3000-2 50K/D: 209L
24- MSP: 3339271- ENERGOL GR-XP 100 : 209L
25- MSP: 3339276- ENERGOL GR-XP 1000 : 209L
26- MSP: 3339280- ENERGOL GR-XP 150 : 209L
27- MSP: 3339281- ENERGOL GR-XP 1500 : 209L
28- MSP: 3339283- ENERGOL GR-XP 220 : 18L
29- MSP: 3339284- ENERGOL GR-XP 220 : 209L
30- MSP: 3339288- ENERGOL GR-XP 320 : 209L
31- MSP: 3339290- ENERGOL GR-XP 460 : 209L
32- MSP: 3339293- ENERGOL GR-XP 68 : 209L
33- MSP: 3339297- ENERGOL GR-XP 680 : 209L
34- MSP: 3351255- ENERGOL HD 20W50 CD/SF : 209L
35- MSP: 3339276- ENERGOL HD 40 SC/CC : 209L
36- MSP: 3339305- ENERGOL HDX 50 SE/CC : 209L
37- MSP: 3339336- ENERGOL HLP Z32 : 209L
38- MSP: 3339344- ENERGOL HLP Z46 : 209L
39- MSP: 3339347- ENERGOL HLP Z68 : 209L
40- MSP: 3346303- ENERGOL HLP HM 100 : 209L
41- MSP: 3339316- ENERGOL HLP HM 15 : 209L
42- MSP: 3339319- ENERGOL HLP HM 22 : 209L
43- MSP: 3339322- ENERGOL HLP HM 32 : 209L
44- MSP: 3339327- ENERGOL HLP HM 46 : 209L
45- MSP: 3339334- ENERGOL HLP HM 68 : 209L
46- MSP: 3339322- ENERGOL HL XP 32 : 209L
47- MSP: 3314994- ENERGOL HP 10 : 209L
48- MSP: 3339349- ENERGOL IC-HFX 304 : 209L
49- MSP: 3339350- ENERGOL IC-HFX 404 : 209L
50- MSP: 3339351- ENERGOL IC-HFX 504 : 209L
51- MSP: 3316669- ENERGOL LPT 46 : 20L
52- MSP: 3356458- ENERGOL LPT 46 : 209L
53- MSP: 3355356- ENERGOL LPT 68 : 209L
54- MSP: 3316684- ENERGOL LPT F 32 : 209L
55- MSP: 3316688- ENERGOL LPT F 46 : 208L
56- MSP: 3316686- ENERGOL LPT F 46 : 20L
57- MSP: 3339360- ENERGOL MGX 88 : 209L
58- MSP: 3318311- ENERGOL OG-L 460 : 180Kg
59- MSP: 3354934- ENERGOL RC 100 : 209L
60- MSP: 3354934- ENERGOL RC 150 : 208L
61- MSP: 3834514- ENERGOL RC-R 32 : 18L
62- MSP: 3834515- ENERGOL RC-R 32 : 209L
63- MSP: 3339374- ENERGOL RC-R4000/68 : 18L
64- MSP: 3407455- ENERGOL RC-R4000/68 : 209L
65- MSP: 3834516- ENERGOL RC-R 46 : 18L
66- MSP: 3834517- ENERGOL RC-R 46 : 209L
67- MSP: 3834518- ENERGOL RC-R 68 : 18L
68- MSP: 3834514- ENERGOL RC-R 68 : 209L
69- MSP: 3339375- ENERGOL RD-E 100 : 209L
70- MSP: 3805281- ENERGOL SHF-LT 15 : 20L
71- MSP: 3339376- ENERGOL THB 32 : 209L
72- MSP: 3339378- ENERGOL THB 46 : 209L
73- MSP: 3520218- ENERGOL THB 68 : 18L
74- MSP: 3339379- ENERGOL THB 68 : 209L
75- MSP: 3315161- ENERGREASE HTG 2 : 15Kg
76- MSP: 3315164- ENERGREASE HTG 2 : 180Kg
77- MSP: 3316387- ENERGREASE L 21M : 180Kg
78- MSP: 3316409- ENERGREASE LC 2 : 180Kg
79- MSP: 3316421- ENERGREASE LC 2(I) : 15Kg
80- MSP: 3316440- ENERGREASE LCX 103 : 15Kg
81- MSP: 3344590- ENERGREASE LS 2(VE) : 15Kg
82- MSP: 3344591- ENERGREASE LS 2(VE) : 180Kg
83- MSP: 3344593- ENERGREASE LS 3(VE) : 15Kg
84- MSP: 3344594- ENERGREASE LS 3(VE)1 : 180Kg
85- MSP: 3344590- ENERGREASE LS-EP 0 : 180Kg
86- MSP: 3344595- ENERGREASE LS-EP 0 : 15Kg
87- MSP: 3339392- ENERGREASE LS-EP 1 : 180Kg
88- MSP: 3344600- ENERGREASE LS-EP 1(VE) : 15Kg
89- MSP: 3339398- ENERGREASE LS-EP 1 S : 180Kg
90- MSP: 3344602- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 180Kg
91- MSP: 3344601- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg
92- MSP: 3339404- ENERGREASE LS-EP 3 : 180Kg
93- MSP: 3344603- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg
94- MSP: 3344602- ENERGREASE M-P : 15Kg
95- MSP: 3339419- ENERGREASE M-P : 180Kg
96- MSP: 3356210- ENERGREASE MP-MG 2 : 18L
97- MSP: 3347950- ENERGREASE MX 2 : 15L
98- MSP: 3356210- ENERGREASE ZS : 15Kg
99- MSP: 3339423- ENERSYN OC-S 220 : 18L
100-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG46 : 18L
101-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG68 : 18L
102-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG32 : 18L
103-MSP: 3320565- ENERSYN SG-XP 220 : 208L
104-MSP: 3320569- ENERSYN SG-XP 220 : 20L
105-MSP: 3304942- ENERSYN SG-XP 460 : 20L
106-MSP: 3320577- ENERSYN SG-XP 680 : 20L
107-MSP: 3339427- FUSHING OIL : 18L
108-MSP: 3339430- GEAR OIL 140 XP GL4 : 18L
109-MSP: 3339431- GEAR OIL 140 XP GL4 : 209L
110-MSP: 3339435- GEAR 90 XP GL4 : 18L
111-MSP: 3339430- GEAR 90 XP GL4 : 209L
112-MSP: 3339430- HYPOGEAR EP 80W90 GL5 : 209L
113-MSP: 3356892- HYPOGEAR EP 85W140 GL5 : 209L
114-MSP: 3304714- MACCURAT D68 : 20L
115-MSP: 3339415- SOLTREND T : 209L
116-MSP: 3339463- SUPER V 20W50 SG/CD : 209L
117-MSP: 3322733- TERRAC SUP.TRANSMISSION: 20L
118-MSP: 3339468- TRANSCAL N : 209L
119-MSP: 3339470- TURBINOL X32 : 209L
120-MSP: 3339471- TURBINOL X46 : 209L
121-MSP: 3339475- VANELLUS C3 10W CF/SF : 209L
122-MSP: 3339478- VANELLUS C3 30 CF/SF : 209L
123-MSP: 3339479- VANELLUS C3 40 CF/SF : 18L
124-MSP: 3339482- VANELLUS C3 40 CF/SF : 209L
125-MSP: 3339488- VANELLUS C3 50 CF/SF : 18L
126-MSP: 3339489- VANELLUS C3 50 CF/SF : 209L
127-MSP: 3339492- VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 18L
128-MSP: 3339495- VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 209L
129-MSP: 3339492- VANELLUS C3 MG 20W50 CF4/SG: 209L
130-MSP: 3360087- VANELLUS.MULTIF 15W40 CI4/SL: 209L
131-MSP: 3339539- VISCO 2000-20W50 SL/CF : 209L
132-MSP: 3347701- VISCO 3000-10W40 SM/CF(N) : 209L
133-MSP: 3345929- BP 4T MG 20W50 SG(R) : 209L
134-MSP: 3339253- BP 4T MG 20W50 SG : 209L
135-MSP: 3347836- BP 4T MG 20W40 SF(R) : 209L
136-MSP: 3359707- AGRI TRANS PLUS : 205L
137-MSP: 3309875- BP BRAKEFLUID DOT 4 : 60L

Thứ Hai, 23 tháng 3, 2009

Dầu máy nén khí BP-ENERSYN-S 8000

MÔ TẢ :
ENERSYN-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha-olefin(PAO)có tính chống ô-xi hóa và chống tạo cặn tuyệt hảo .

CÁC LỢI ĐIỂM CHÍNH
* Thời gian sử dụng lâu
* Độ bền ô-xi hóa rất cao
* Làm sạch bên trong máy nén khí
* Tính tách nước và chống ăn mòn tuyệt hảo trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt
* Công thức phụ gia không chứa kẽm và bảo đảm dầu rất dễ đi qua lọc
* Tương hợp với các vật liệu làm kín trong máy nén khí
* Độ bay hơi thấp, do đó làm giảm lượng nhớt bị kéo dài khí
* Trộn lẫn được với dầu máy nén khí gốc khoáng .

ỨNG DỤNG :
ENERSYN-S 8000 được pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt(nhiệt độ khí thoát/nhiệt độ dầu rất cao).
Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 220 độ C. Trong các điều kiện vận hành bình thường, dầu này có thể dùng được đến 8000 giờ và đôi khi lâu hơn, tuy nhiên cần theo dõi định kỳ tình trạng dầu .

ENERSYN-S 8000 tương hợp với các vật liệu bít kín thường dùng trong máy nén khí nhu cao su nitril, các chất liệu đàn hồi gốc fluo, slicon, polyuretan.Tuy nhiên nó không tương hợp với các vật bít làm bằng butadien styren(SBR) hoặc ethylen propylen(EPDM).

Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ .

CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU BIỂU :

ENERSYN-S 8000 - VG 32
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,833
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 243
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 32
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 6,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 144
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -68
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I :
*Trình tự II :
*Trình tự III:
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút :
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g)
*Căn %tl :
*Múc tăng độ nhớt ở 40 độ C % :

ENERSYN-S 8000 - VG 46
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,837
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 254
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 46
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 7,5
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 138
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -54
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Căn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

ENERSYN-S 8000 - VG 68
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,840
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 271
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 68
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 9,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 143
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -54
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Cặn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

ENERSYN-S 8000 - VG 100
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,841
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 271
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 100
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 14,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 145
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -48
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Cặn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được, thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành mo65tg quy cách .

Bao bì : phuy 209Lít và thùng 18Lít .

Thứ Sáu, 20 tháng 3, 2009

Dầu truyền nhiệt SHELL-Thermia B

Dầu truyền nhiệt SHELL-Thermia B được pha chế cẩn thận từ dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao tinh thế bằng dung môi, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp .

SỬ DỤNG :
- Các hệ truyền nhiệt kín tuần hoàn trong Công nghiệp( Dệt, hóa chất..)và dân dụng(lò sưởi dầu).
- Nhiệt độ bể dầu : max 320 độ C .
- Nhiệt độ màng dầu : max 340 độ C .

ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT
- Tính ổn định nhiệt và chống oxy hóa cao, cho phép kéo dài thời gian thay dầu .
- Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
- Áp xuất hơi thấp
- Không ăn mòn , không độc hại
- Tuổi thọ của dầu cao

Nếu hệ thống được thiết kế tốt và không chịu tải bất thường thì tuổi thọ dầu có thể kéo dài nhiều năm .

CHỈ TIÊU VỀ KỸ THUẬT

- ISO 6743-12 Famlly Q
- DIN 51522

TÍNH CHẤT VẬT LÝ ĐIỂN HÌNH

SHELL-Thermia B
-Độ nhớt động học 40 độ C : 25
-Độ nhớt động học 100 độ C : 4,7
-Độ nhớt động học 200 độ C : 1,2
-Tỷ trọng ở 15 độ C kg/l : 0,868
-Điểm chớp cháy kín : 220 độ C
-Điểm bùng cháy : 225 độ C
-Điểm đông đặc -12 độ C
-Điểm sôi > 355 độ C
-Nhiệt độ tự bốc cháy : 360 độ C
-Hệ số dãn nở trên 1 độ C : 0,0008
-Độ trung hòa. mgKOH/g : 0,05
-Ăn mòn đồng, 3h/1000 độ C : class 1 .

SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN
SHELL-Thermia B không gây hại nào đáng kể cho sức khỏe & an toàn khi sử dụng đúng quy định, tiêu chuẩn vệ sinh Công nghiệp & cá nhân được tuân thủ .

Thứ Năm, 19 tháng 3, 2009

Mỡ bôi trơn Castrol-SPHEEROL AP

CASTROL SPHEEROL AP

GIỚI THIỆU
Đây là loại mỡ đa dụng cao cấp gốc lithium, sử dụng rất rộng rãi trong Công nghiệp. Chúng có chứa các chất ức chế chống ăn mòn và oxy hóa và có đặc tính ổn định tuyệt hảo
về nhiệt và cơ. Loại mỡ này đặc biệt thích hợp để bôi trơn cho tất cả các loại ổ bi và ổ trượt và cũng thích hợp sử dụng ở những nơi ẩm ướt .

ÁP DỤNG
Thích hợp để bôi trơn tất cả các loại ổ bi và ổ trượt làm viee65c ở tốc độ trung bình tới cao, các bề mặt trượt, các khớp nối và các ứng dụng Công nghiệp khác bao gồm cả các bộ truyền bánh răng bôi trơn mỡ, trong một phạm vi nhiệt độ làm việc rộng từ -30 đến 120 độ C .

Mỡ SPHEEROL AP Có độ ổn định cơ nhiệt tốt nên không bị mền ra và chảy ra khỏi ổ đỡ trong điều kiện vận hành khắc nghiệt. Chúng có thể được sử dụng trong một thời gian dài ở nhiệt độ cao tới 120 độ C, và trong thời gian ngắn hơn ở nhiệt độ cao hơn .

Các đặc tính bảo vệ chống sét gỉ và kháng nước tuyệt hảo của chúng cho phép sử dụng chúng bôi trơn cho các cơ phận trong điều kiện có hơi ẩm hoặc có hiện tượng nhiễm nước sẩy ra .

Mỡ SPHEEROL AP không khuyến nghị để sử dụng trong điều kiện có tải trọng va đập hoặc tải trọng quá lớn, những vị trí này sẽ yêu cầu các loại mỡ chịu cực áp như các loại mỡ EPL .

LỢI ÍCH SẢN PHẨM

* Dẫy nhiệt độ làm việc rộng từ -30 độ C đến 120 độ C .
* Đặc tính bảo vệ chống ăn mòn và kháng nước tốt .
* Đặc tính ổn định nhiệt và cơ tuyệt hảo
* Đa năng(nhờ đó có thể giảm được các chủng loại mỡ trong kho)
* Tuổi thọ mỡ dài(kéo dài được thời gian tái bôi trơn).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

SPHEEROL AP 2
-Độ xuyên kim 280
-Chỉ số độ sệt NLGI : 2
-Chất làm sệt : Lithium
-Nhiệt độ nhỏ giọt, độ C : 185
-Độ nhớt dầu gốc ở 40 độ C, cSt : 100
-Hệ số tốc độ cựa đại, mm đường kính x vòng/phút : 450

SPHEEROL AP 3
-Độ xuyên kim 235
-Chỉ số độ sệt NLGI : 3
-Chất làm sệt : Lithium
-Nhiệt độ nhỏ giọt, độ C : 190
-Độ nhớt dầu gốc ở 40 độ C, cSt : 100
-Hệ số tốc độ cựa đại, mm đường kính x vòng/phút : 450

Trên đây là các số liệu tiêu biểu chứ không phải là thông số kỹ thuật cố định .

Bao bì : xô/15kg

Thứ Tư, 18 tháng 3, 2009

Mỡ đa dụng BP-ENERGREASE LC 2

ENERGREASE LC 2
Mỡ đa dụng gốc Lithium phức hợp

MÔ TẢ :
Đây là loại mỡ đa dụng tính năng cao, được chế tạo từ dầu gốc khoáng và chất làm đặc gốc Lithium phức hợp có tính năng bôi trơn ở nhiệt độ cao rất tốt. ENERGREASE LC 2 có tính chịu tải cực áp tốt và các chất phụ gia chọn lọc để tăng cường tính chống oxy hóa, chống rỉ và chống mài mòn .

CÁC LỢI ĐIỂM CHÍNH
•Tính năng đa dụng trong Công nghiệp và ôto
•Nhiệt độ chảy giọt và nhiệt độ hoạt động cao
•Chịu cực áp và chống mài mòn tốt
•Sử dụng được lâu hơn so với mỡ Lithium thông thường
•Tính tách dầu thấp
•Tính chống rỉ tốt
•Rất dễ bơm ngay cả ở nhiệt độ thấp

ỨNG DỤNG
ENERGREASE LC 2 được chế tạo để bôi trơn các ổ trượt hoặc ổ lăn vận hành ở nhiệt độ từ -30 đến 150 độ C(liên tục). Nó cũng có thể dùng được trong những khoảng thời gian ngắn ở nhiệt độ 180 độ C trong các ổ trục được thiết kế với điều kiện vận hành như vậy . Trong những trường hợp đó cần tra thêm mỡ thường xuyên hơn

Loại mỡ này sử dụng được cho tất cả các loại máy móc Công nghiệp, động cơ điện và các máy công cụ cũng như các ứng dụng bôi trơn ở nhiệt độ cao như các máy làm giấy và các máy quạt lò. Mỡ này còn được dùng rất tốt cho ổ trục bánh xe oto. Ngoài ra , đặc tính chịu cực áp tốt và tính lún thấp thuận lợi cho khi dùng cho các ổ trục chịu tải cao và rung ở các nhà máy cán thép, hộp ổ trục xe lửa và các máy xây dựng .

Do nhiệt độ chảy giọt cao và tính ổn định tuyệt vời ở nhiệt độ cao mà mỡ này có thể dùng thay cho loại mỡ chịu nhiệt độ cao gốc sét. So với các loại mỡ Lithium thông thường. Tuổi thọ sử dụng lâu dài ở nhiệt độ trên 100 độ C khiến cho ENERGREASE LC 2 là loại mỡ lý tưởng cho các máy móc khó tiếp cận khi phải thường xuyên tra thêm mỡ, đồng thời định kỳ bôi trơn kéo dài còn giúp giảm chi phí bảo dưỡng .

CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU BIỂU
ENERGREASE LC 2

Phân loại NLGI : 2
Chất làm đặc : Li phức hợp
Kết cấu : Mền
Mầu sắc Nâu
Nhiệt độ chảy giọt (ASTM 566) độ C 268
Độ xuyên kim ở 25 độ C (ASTM D217) 0.1mm 280
Tải trọng TIMKEN OK (ASTM D2509) ib 45
Thử rỉ P 220 Đánh giá 0,0
Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được , với dung sai thông thường trong sản xuất và không phải là một quy cách .

Bao bì : phuy 180kg/ - xô 15kg